Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đau lòng



verb
to feel great arguish, to feel deep grief

[đau lòng]
to feel deep grief; to be broken-hearted /heart-broken
BỠngôi nhà này mà đi, tôi đau lòng lắm
I'm heart-broken about having to leave this house
Tôi rất đau lòng vỠviệc đó
It breaks my heart
heart-breaking; heart-rending
Thật là một cảnh tượng đau lòng
It was a heart-breaking scene
Chuyện này nghe thật đau lòng
It's heartbreaking/heart-rending to hear this story
Làm cho ai đau lòng
To rub salt into the wounds of somebody; To break somebody's heart



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.